Viet Nhat Industrial Production and Development JSC coverViet Nhat Industrial Production and Development JSC coverViet Nhat Industrial Production and Development JSC coverViet Nhat Industrial Production and Development JSC cover

Viet Nhat Industrial Production and Development JSC

Official MemberINDEMA là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực gia công kim loại tấm, mạ điện và sơn tĩnh điện chất lượng cao. Sản phẩm

Brochure
Founded
2014
Employees
130+

Company Information

Company Name
Viet Nhat Industrial Production and Development JSC
Tax Code
0106515129
Founded
2014
Website
http://indema.vn
Phone
0934631289
Address
Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà nội

Company Introduction

INDEMA là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực gia công kim loại tấm, mạ điện và sơn tĩnh điện chất lượng cao. Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu sang Nhật bản là các vỏ tủ điện cỡ lớn dùng trong công nghiệp đóng tàu, chế tạo khung gầm, bệ đỡ rô bốt, hoặc các vỏ tủ điện dùng trong nhà xưởng, công trình tòa nhà, nhà máy. Sơn tĩnh điện đạt tiêu chuẩn phun muối trong 312 giờ, mạ điện đáp ứng tiêu chuẩn phun muối 110 giờ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn RoHS với 10 chất cấm, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ bền và tính thẩm mỹ. Quy trình công ty áp dụng ISO 9001: 2015.

Featured Products

Manufacturing Capabilities

Mechanical engineeringGia Công Kim Loại TấmHàn tig, mig, laserXử lý bề mặt (Mạ Kẽm)CNC Press BrakingSơn tĩnh điệnĐột dậpLaser cuttingCNC Punching
Mechanical engineering
Nguồn: Ngành nghề, lĩnh vực chính

Production Equipment

Máy chấn — AMADA HG-1303×2-Kích thước bàn chấn lớn nhất: 3110mm -Hành trình chấn: 250mm -Kich thước Hầu: 450mm -Lực chấn: 130 Tấn -Công suất động cơ: 5,8KW - Hành trình chiều y của cữ : 700 mm - Dung sai kích thước chấn: ±0,3 /1 đường chấn - Dung sai góc độ ± 1 độ - Chiều dày uốn lớn nhất: Tmax=6 mm - Chiều dài uốn lớn nhất: Lmax=3060mm
Máy cắt laser tấm — AMADA LCG-3015×1-Kích thước bàn máy: Phương X=3070mm/ Phương Y=1550mm/ Phương Z= 100 mm - Công suất nguồn Laser: 2500 W -Tmax = 16mm ( vật liệu thép) -Tmax=8mm (VL:Inox) -Tmax=6mm (VL:Nhôm-Al) - Khối lượng phôi nặng nhất: 920kg - Độ chính xác định vị: ±0,1 mm - Chiều dày cắt nhỏ nhất: Tmin=0,5 - Chiều dày cắt lớn nhất: + Tmax=12mm (VL:Thép thông thường) + Tmax = 16mm ( vật liệu thép đẹp, chuẩn) + Tmax=8mm (VL:Inox) + Tmax=6mm (VL:Nhôm-Al) - Dung sai tọa độ ±0,2 mm, kích thước bao ±0,3 mm.
Máy đột CNC — AMADA AE2510×1Lực đột: 20 Tấn - Phạm vi gia công tối đa: 1270x2500mm; - Chiều dày đột lớn nhất: Tmax= 3.2mm; Tmin =0,8 (Vật liệu:SPHC,SPCC,SS400,CT3) -Chiều dày đột lớn nhất: Tmax= 1,5mm; Tmin =0,8 (Vật liệu SUS) - Dung sai tọa độ ±0,2 mm, kích thước bao ±0,5 mm (do mài via) - Số trạm dao trên mâm: 51 cái, - Độ chính xác định vị: ±0,1 mm -Phần mềm lập trình: AP100
Máy cắt thép tấm — AMADA DCT-2065×1Chiều dài cắt lớn nhất: Lmax=2000 mm Chiều dày cắt nhỏ nhất: Tmin = 0,5mm Chiều dày cắt lớn nhất: Tmax=6mm (thép); =5mm(Inox) Chiều dài chống cữ từ 5mm đến 1000mm Dung sai kích thước cắt 1 mạch cắt ±0,5 mm (an toàn)
Máy đóng PEM — HAEGER 618PR×11. Lực ép: 1.8 KN đến 53.4 KN 2. Độc chính xác lực +/- 2% 3. Độ sâu họng: 457 4. Chiều dài hành trình 0-200 5. Điều chỉnh hành trình : 10-150mm
Máy taro CNC — AMADA CTS-900NT×1Kích thước khổ phôi: 2500x1220mm - độ dày từ 0.8 - 4.5 - Kích thước lỗ taro M3 ~ M6
Máy dập — KOMATSU OBS-150-2×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 150T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 200mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 450mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 100mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 700 × 550mm
Máy dập — KOMATSU OBS-110-2×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 110T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 150mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 380mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 100mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 1100 × 700mm
Máy dập — YANGLI MC1-110×2Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 110T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 180mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 350mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 90mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 680x1150mm
Máy dập — AIDA NC1-80(1)×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 80T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 100mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 300mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 80mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 950 × 460mm
Máy dập — YADON JH21-80×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 80T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 140mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 320mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 80mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 1000 × 560mm
Máy dập — AAA-AOTO AC1-6K×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 60T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 140mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 300mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 70mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 850 × 520mm
Máy dập — KOMATSU OBS-45-3×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 45T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 100mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 250mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 60mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 700 × 400mm
Máy dập — YANGLI MC1-45×1Lực dập danh nghĩa(Nominal Stroke): 45T Hành trình khối trượt (Slide Stroke): 100mm Chiều cao bộ khuôn tối đa (Max. Die Height): 250mm Khoảng điều chỉnh chiều cao khối trượt (Die Height Adjustment): 60mm Kích thước bàn máy (FB × LR) (Bolster Size): 440x810mm
Máy mài — JONSEL SGPGB1000×11. Thông số kỹ thuật: -Bề rộng làm việc lớn nhất:1000 mm -Độ dày sản phẩm:0-80 mm (Lưu ý: Việc xử lý phôi mỏng hơn có thể khiến băng tải bị mòn sớm) -Kích thước làm việc tối thiểu: 50 mm x 50 mm (diện tích bề mặt rắn)
Máy cắt laser hộp — ACME LT-6018VFA×1- Cắt dài tối thiểu 65mm tối đa 6300mm - Kích thước kẹp tối đa 2 chiều với tất cả các hình dạng là 120x120 - Cắt độ dày với thép ≤4mm
Máy hàn chập bàn — KOYO GIKEN —×1Công suất định mức (Rated Capacity): 80 KVA
Máy hàn chập — PDKJ DTB-80×1Công suất định mức (Rated Capacity): 80 KVA
Máy hàn chập — AMADA ID-40-ST×1Công suất định mức (Rated Capacity): 40KVA
Máy hàn Robot — ESTUN ER8-2000-HW×21. Tầm với: 1700 ~ 2014mm 2. Dây bù max: 1.2 2. Số trục: 6
Line Sơn tĩnh điện×1Truyền Sơn tĩnh điện: - Line tiền xử lý trước sơn - Line sơn tĩnh điện + Lò sấy sơn Kích thước sản phẩm Max: H2400xW3700xD1700mm
Line Mạ kẽm điện phân×1Mạ điện phân kẽm (Zn) + Tráng phủ Cr3+
Máy hàn các loại: TIG/ MIG/ Laze/ Stud…×50Máy Hàn các hãng: Panasonic, Miller, Megmeet, Jasic, Untig , STC , TY-H1500 HS, …

Certificates & Accreditations

Scanned copies have been verified by the Association Office upon admission/renewal — click to view the full document.

Featured Customers

Chưa hỏi ý kiến khách hàng

Công Ty TNHH Bemac Panels Manufacturing Việt Nam

Partner since 2014

Công ty TNHH Toyo Electric Control Việt Nam

Partner since 2019

Hokuriku Sogyo Co.,Ltd

Partner since 2021

CÔNG TY TNHH SUMIDEN INTERNATIONAL TRADING VIỆT NAM

Partner since 2025

CÔNG TY TNHH NIPPON STEEL METAL PRODUCTS VIETNAM

Partner since 2022

Công ty cổ phần chế tạo máy Autotech Việt Nam

Partner since 2019

CÔNG TY CỔ PHẦN YAMAGUCHI ĐAN PHƯỢNG

Partner since 2024

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG (AESC)

Partner since 2025

CÔNG TY TNHH WEDOO VINA

Partner since 2024

DOUBLE DRAGON INTERNATIONAL INC.

Partner since 2022

Markets

Nhật bảnExport mỹExport

Address: Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà nội

Association Verification

Official Member

Company Profile81%
Standard
  • Company Information
  • Contact
  • Products
  • Capabilities
  • Certificates